- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
hướng lên trời; vào chầu vua
Anh ấy muốn đi chầu trời.
hướng lên trời; trình lên triều đình
Anh ấy quỳ xuống hướng về trời.
hướng lên trời; ngửa lên trời
Anh ấy nhìn lên trời.
hướng lên trời; vào chầu vua
Anh ấy muốn đi chầu trời.
hướng lên trời; trình lên triều đình
Anh ấy quỳ xuống hướng về trời.
hướng lên trời; ngửa lên trời
Anh ấy nhìn lên trời.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
hướng lên trời; vào chầu vua
hướng lên trời; vào chầu vua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngước nhìn; ngưỡng mộ
ngước nhìn; ngưỡng mộ