- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
tràn đầy sức sống; khí thế bừng bừng [thành ngữ]
Người trẻ nên tràn đầy sức sống.
tràn đầy sinh khí; tràn đầy năng lượng
Anh ấy là một thanh niên tràn đầy năng lượng.
tràn đầy sức sống; hừng hực khí thế [thành ngữ]
tràn đầy sức sống; khí thế bừng bừng [thành ngữ]
Người trẻ nên tràn đầy sức sống.
tràn đầy sinh khí; tràn đầy năng lượng
Anh ấy là một thanh niên tràn đầy năng lượng.
tràn đầy sức sống; hừng hực khí thế [thành ngữ]
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tràn đầy sức sống; khí thế bừng bừng [thành ngữ]
tràn đầy sức sống; khí thế bừng bừng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một thanh niên tràn đầy sức sống.
Anh ấy là một thanh niên tràn đầy sức sống.