- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
hết hạn; mãn hạn
Sau khi hợp đồng hết hạn, anh ấy đã rời công ty.
hết sạch; cạn kiệt
đến cuối; kết thúc; cuối cùng
hết hạn; mãn hạn
Sau khi hợp đồng hết hạn, anh ấy đã rời công ty.
hết sạch; cạn kiệt
đến cuối; kết thúc; cuối cùng
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
hết hạn; mãn hạn
hết hạn; mãn hạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.