- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người gỗ lòng đá (người vô cảm, không bị cám dỗ) [thành ngữ]
Anh ấy đúng là người sắt đá.
người gỗ tim đá (vô cảm, không xúc động) [thành ngữ]
Anh ta thật sự là người vô tâm, một chút cũng không quan tâm người khác.
người gỗ lòng đá (người vô cảm, không bị cám dỗ) [thành ngữ]
Anh ấy đúng là người sắt đá.
người gỗ tim đá (vô cảm, không xúc động) [thành ngữ]
Anh ta thật sự là người vô tâm, một chút cũng không quan tâm người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
người gỗ lòng đá (người vô cảm, không bị cám dỗ) [thành ngữ]
người gỗ lòng đá (người vô cảm, không bị cám dỗ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.