- 木mộc(gỗ, cây)
- 反phản(lật ngược, trở lại)
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
tấm ván; ván gỗ
中用木头做成的平的东西yòng mùtou zuòchéng de píng de dōngxi
Tấm ván gỗ này rất nặng.
ván gỗ; tấm gỗ
中用木头做成的平板yòng mùtou zuòchéng de píngbǎn
tấm ván gỗ; miếng gỗ
tấm ván; ván gỗ
中用木头做成的平的东西yòng mùtou zuòchéng de píng de dōngxi
Tấm ván gỗ này rất nặng.
ván gỗ; tấm gỗ
中用木头做成的平板yòng mùtou zuòchéng de píngbǎn
tấm ván gỗ; miếng gỗ
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
tấm ván; ván gỗ
tấm ván; ván gỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phôi dẹt; phôi tấm
中用木材制成的平的厚片yòng mùcái zhìchéng de píng de hòupiàn
phôi dẹt; phôi tấm
中用木材制成的平的厚片yòng mùcái zhìchéng de píng de hòupiàn