- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
vi-rút trojan; vi-rút ngựa thành Troy
Máy tính của tôi bị nhiễm virus Trojan.
vi-rút trojan; vi-rút ngựa thành Troy
Máy tính của tôi bị nhiễm virus Trojan.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
vi-rút trojan; vi-rút ngựa thành Troy
vi-rút trojan; vi-rút ngựa thành Troy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.