- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
kế ngựa gỗ (kế Ngựa Thành Troy)
Kế sách ngựa gỗ là một câu chuyện cổ xưa.
kế ngựa gỗ (kế Ngựa Thành Troy)
Kế sách ngựa gỗ là một câu chuyện cổ xưa.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
kế ngựa gỗ (kế Ngựa Thành Troy)
kế ngựa gỗ (kế Ngựa Thành Troy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.