- 魚ngư(con cá (tượng hình))
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
vảy cá ngừ bào khô (katsuobushi); cá bào khô(kế thừa)
Cá bào là nguyên liệu thường dùng trong ẩm thực Nhật Bản.
vảy cá ngừ bào khô (katsuobushi); cá bào khô(kế thừa)
Cá bào là nguyên liệu thường dùng trong ẩm thực Nhật Bản.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
vảy cá ngừ bào khô (katsuobushi); cá bào khô
vảy cá ngừ bào khô (katsuobushi); cá bào khô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.