- 木mộc(cây (tượng hình))
- 一nhất(nét chỉ phần ngọn cây)
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
vị hôn thê; hôn thê (chưa cưới)
中男子还没有结婚的妻子;已经订婚但还未成为真正妻子的女性nánzǐ háishi méiyǒu jiéhūn de qīzi;yǐjīng dìnghūn dànshi háishi wèi chéngwéi zhēnzhèng qīzi de nǚxìng
Cô ấy là vị hôn thê tương lai của tôi.
vị hôn thê; hôn thê (chưa cưới)
中男子还没有结婚的妻子;已经订婚但还未成为真正妻子的女性nánzǐ háishi méiyǒu jiéhūn de qīzi;yǐjīng dìnghūn dànshi háishi wèi chéngwéi zhēnzhèng qīzi de nǚxìng
Cô ấy là vị hôn thê tương lai của tôi.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
vị hôn thê; hôn thê (chưa cưới)
vị hôn thê; hôn thê (chưa cưới)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.