- 木mộc(cây (tượng hình))
- 一nhất(nét chỉ phần ngọn cây)
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
chưa từng; chưa bao giờ
Tôi chưa từng đến đó.
chưa chắc; không nhất thiết
Đây chưa hẳn không phải là một điều tốt.
chưa từng; chưa bao giờ
Tôi chưa từng đến đó.
chưa chắc; không nhất thiết
Đây chưa hẳn không phải là một điều tốt.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
chưa từng; chưa bao giờ
chưa từng; chưa bao giờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.