- 木mộc(cây gỗ (tượng hình))
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
vụn; mảnh vụn; coi trọng (thường dùng phủ định: không thèm)
Những mẩu vụn này rất nhỏ.
phế liệu; vụn thừa; đầu mẩu thừa
Những thứ này đều là vụn vặt.
vụn; mảnh vụn; coi trọng (thường dùng phủ định: không thèm)
Những mẩu vụn này rất nhỏ.
phế liệu; vụn thừa; đầu mẩu thừa
Những thứ này đều là vụn vặt.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
vụn; mảnh vụn; coi trọng (thường dùng phủ định: không thèm)
vụn; mảnh vụn; coi trọng (thường dùng phủ định: không thèm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.