- 木mộc(cây gỗ (tượng hình))
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
những năm cuối (của một triều đại hay chính quyền)
Những năm cuối của nhà Thanh rất hỗn loạn.
những năm cuối (của một triều đại hay chính quyền)
Những năm cuối của nhà Thanh rất hỗn loạn.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
những năm cuối (của một triều đại hay chính quyền)
những năm cuối (của một triều đại hay chính quyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.