- 木mộc(cây gỗ (tượng hình))
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
chỗ ngồi cuối; vị trí thấp nhất (trong bàn tiệc hoặc hội nghị)
Mời ngồi ghế cuối.
chỗ ngồi cuối; vị trí thấp nhất (dành cho người kém thâm niên hơn)
Anh ấy ngồi ở ghế cuối.
chỗ ngồi cuối; vị trí thấp nhất (trong bàn tiệc hoặc hội nghị)
Mời ngồi ghế cuối.
chỗ ngồi cuối; vị trí thấp nhất (dành cho người kém thâm niên hơn)
Anh ấy ngồi ở ghế cuối.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
chỗ ngồi cuối; vị trí thấp nhất (trong bàn tiệc hoặc hội nghị)
chỗ ngồi cuối; vị trí thấp nhất (trong bàn tiệc hoặc hội nghị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.