- 木mộc(cây gỗ (tượng hình))
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
chuyến xe/tàu cuối cùng; chuyến cuối
Tôi đã lỡ chuyến xe cuối cùng.
chuyến xe cuối; cơ hội cuối cùng
Đây là chuyến xe cuối cùng.
chuyến xe/tàu cuối cùng; chuyến cuối
Tôi đã lỡ chuyến xe cuối cùng.
chuyến xe cuối; cơ hội cuối cùng
Đây là chuyến xe cuối cùng.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
chuyến xe/tàu cuối cùng; chuyến cuối
chuyến xe/tàu cuối cùng; chuyến cuối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.