- 二nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))
- 厶tư(hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
thẳng thắn can gián, bất khuất trước quyền uy (điển tích Chu Vân bẻ gãy lan can khi dâng lời can vua) [thành ngữ]
Chu Vân Chiết Hạm là một câu chuyện lịch sử.
dũng cảm can gián bề trên (điển cố: Chu Vân bẻ gãy lan can triều đình khi dâng lời thẳng thắn) [thành ngữ]
thẳng thắn can gián, bất khuất trước quyền uy (điển tích Chu Vân bẻ gãy lan can khi dâng lời can vua) [thành ngữ]
Chu Vân Chiết Hạm là một câu chuyện lịch sử.
dũng cảm can gián bề trên (điển cố: Chu Vân bẻ gãy lan can triều đình khi dâng lời thẳng thắn) [thành ngữ]
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
thẳng thắn can gián, bất khuất trước quyền uy (điển tích Chu Vân bẻ gãy lan can khi dâng lời can vua) [thành ngữ]
thẳng thắn can gián, bất khuất trước quyền uy (điển tích Chu Vân bẻ gãy lan can khi dâng lời can vua) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.