- 北bắc(phương bắc)
- ⺼nhục(thịt, thân thể)
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
chim hút mật lưng đỏ tươi (Dicaeum cruentatum)
Chim hút mật lưng đỏ là một loài chim rất nhỏ.
chim hút mật lưng đỏ tươi (Dicaeum cruentatum)
Chim hút mật lưng đỏ là một loài chim rất nhỏ.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim hút mật lưng đỏ tươi (Dicaeum cruentatum)
chim hút mật lưng đỏ tươi (Dicaeum cruentatum)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.