- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
nghiện điện thoại; lúc nào cũng dán mắt vào điện thoại
Bây giờ anh ấy không thể rời điện thoại.
nghiện điện thoại; lúc nào cũng dán mắt vào điện thoại
Bây giờ anh ấy không thể rời điện thoại.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
nghiện điện thoại; lúc nào cũng dán mắt vào điện thoại
nghiện điện thoại; lúc nào cũng dán mắt vào điện thoại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.