- 丷bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))
- 天thiên(trời, bầu trời)
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
cơ quan; cơ chế; bộ máy; cơ quan nhà nước
中国家或组织的办事部门guójiā huò zǔzhī de bànshì bùmén
Cơ quan này rất phức tạp.
cơ quan; tổ chức; cơ chế; bộ máy
中政府或其他组织的工作单位或部门zhèngfǔ huò qítā zǔzhī de gōngzuò dānwèi huò bùmén
Đây là cơ quan chính phủ.
cơ quan; cơ chế; bộ máy; cơ quan nhà nước
中国家或组织的办事部门guójiā huò zǔzhī de bànshì bùmén
Cơ quan này rất phức tạp.
cơ quan; tổ chức; cơ chế; bộ máy
中政府或其他组织的工作单位或部门zhèngfǔ huò qítā zǔzhī de gōngzuò dānwèi huò bùmén
Đây là cơ quan chính phủ.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
cơ quan; cơ chế; bộ máy; cơ quan nhà nước
cơ quan; cơ chế; bộ máy; cơ quan nhà nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cơ quan (nhà nước); tổ chức; cơ chế; bộ phận vận hành bằng máy; cạm bẫy; mưu kế
中国家或组织的办事部门guójiā huò zǔzhī de bànshì bùmén
mưu kế; âm mưu; thủ đoạn; mánh khóe
中隐蔽的计谋或手段yǐnbì de jìmóu huò shǒuduàn
Anh ấy rất giỏi mưu mẹo.
cơ quan (nhà nước); tổ chức; cơ chế; bộ phận vận hành bằng máy; cạm bẫy; mưu kế
中国家或组织的办事部门guójiā huò zǔzhī de bànshì bùmén
mưu kế; âm mưu; thủ đoạn; mánh khóe
中隐蔽的计谋或手段yǐnbì de jìmóu huò shǒuduàn
Anh ấy rất giỏi mưu mẹo.