- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
sân bay; phi trường
中飞机起落的地方fēijī qǐluò de dìfang
Sân bay cách đây rất xa.
Chúng ta cần đến sân bay trước hai tiếng đồng hồ.
Máy bay xuống sân bay Tân Sơn Nhất.
sân bay; phi trường
中飞机起落的地方fēijī qǐluò de dìfang
Sân bay cách đây rất xa.
Chúng ta cần đến sân bay trước hai tiếng đồng hồ.
Máy bay xuống sân bay Tân Sơn Nhất.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
sân bay; phi trường
sân bay; phi trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sân bay
中供飞机起降的场所gōng fēijī qǐjiàng de chǎngsuǒ
(lóng) nhà cung cấp dịch vụ vượt tường lửa (kiểu Shadowsocks)
Dịch vụ VPN này rất dễ dùng.
Tôi vừa đổi sang nhà cung cấp vượt tường lửa mới, tốc độ nhanh hơn nhiều.
sân bay
中供飞机起降的场所gōng fēijī qǐjiàng de chǎngsuǒ
(lóng) nhà cung cấp dịch vụ vượt tường lửa (kiểu Shadowsocks)
Dịch vụ VPN này rất dễ dùng.
Tôi vừa đổi sang nhà cung cấp vượt tường lửa mới, tốc độ nhanh hơn nhiều.