- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
gỗ mục không thể chạm khắc (người vô dụng không thể dạy bảo được) [thành ngữ]
Gỗ mục không thể chạm khắc được.
gỗ mục không thể chạm khắc; (bóng) đồ vô dụng không thể đào tạo được [thành ngữ]
gỗ mục không thể chạm khắc (người vô dụng không thể dạy bảo được) [thành ngữ]
Gỗ mục không thể chạm khắc được.
gỗ mục không thể chạm khắc; (bóng) đồ vô dụng không thể đào tạo được [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
gỗ mục không thể chạm khắc (người vô dụng không thể dạy bảo được) [thành ngữ]
gỗ mục không thể chạm khắc (người vô dụng không thể dạy bảo được) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.