- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
chó má; đồ chết tiệt (khẩu)
Những trái cây này đều bị thối rồi.
chó má; đồ chết tiệt (khẩu)
Những trái cây này đều bị thối rồi.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
chó má; đồ chết tiệt (khẩu)
chó má; đồ chết tiệt (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.