- 乂ngải(cắt, trừ diệt)
- 木mộc(cây gỗ)
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
làm mất hứng; phá vỡ không khí; chướng mắt(kế thừa)
làm mất hứng; phá vỡ không khí vui; làm giảm hứng thú(kế thừa)
Đừng làm mất hứng!
làm mất hứng; phá hỏng không khí(kế thừa)
Bạn đừng làm mất hứng nữa.
làm mất hứng; phá vỡ không khí; chướng mắt(kế thừa)
làm mất hứng; phá vỡ không khí vui; làm giảm hứng thú(kế thừa)
Đừng làm mất hứng!
làm mất hứng; phá hỏng không khí(kế thừa)
Bạn đừng làm mất hứng nữa.
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
làm mất hứng; phá vỡ không khí; chướng mắt
làm mất hứng; phá vỡ không khí; chướng mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.