- 木mộc(cây gỗ)
- 九cửu(chín, nhiều)
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
lộn xộn đủ thứ; tạp nham [thành ngữ]
Anh ấy thích mua những thứ lặt vặt.
lộn xộn đủ thứ; tạp nham [thành ngữ]
Anh ấy thích mua đủ thứ linh tinh.
lộn xộn đủ thứ; tạp nham [thành ngữ]
lộn xộn đủ thứ; tạp nham [thành ngữ]
Anh ấy thích mua những thứ lặt vặt.
lộn xộn đủ thứ; tạp nham [thành ngữ]
Anh ấy thích mua đủ thứ linh tinh.
lộn xộn đủ thứ; tạp nham [thành ngữ]
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
lộn xộn đủ thứ; tạp nham [thành ngữ]
lộn xộn đủ thứ; tạp nham [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy có thể làm nhiều việc lặt vặt.
Anh ấy có thể làm nhiều việc lặt vặt.