- 木mộc(cây gỗ)
- 九cửu(chín, nhiều)
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
sống lẫn lộn; hòa trộn với nhau
Họ sống lẫn lộn với nhau.
sống xen kẽ; cùng chung sống (giữa các nhóm người khác nhau)
sống lẫn lộn; cùng chung sống (nhiều dân tộc hoặc nhóm khác nhau)
Họ sống chung với nhau.
sống lẫn lộn; hòa trộn với nhau
Họ sống lẫn lộn với nhau.
sống xen kẽ; cùng chung sống (giữa các nhóm người khác nhau)
sống lẫn lộn; cùng chung sống (nhiều dân tộc hoặc nhóm khác nhau)
Họ sống chung với nhau.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
sống lẫn lộn; hòa trộn với nhau
sống lẫn lộn; hòa trộn với nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.