- 木mộc(cây gỗ)
- 九cửu(chín, nhiều)
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
hàng nhái; thương hiệu kém tên tuổi; hàng tạp nhãn(kế thừa)
Tôi không muốn mua điện thoại di động của thương hiệu kém chất lượng.
hàng nhái; thương hiệu kém tên tuổi; hàng tạp nhãn(kế thừa)
Tôi không muốn mua điện thoại di động của thương hiệu kém chất lượng.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
hàng nhái; thương hiệu kém tên tuổi; hàng tạp nhãn
hàng nhái; thương hiệu kém tên tuổi; hàng tạp nhãn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.