- 木mộc(cây gỗ)
- 九cửu(chín, nhiều)
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
con lai; giống lai; (chửi) đồ chó đẻ
中由不同品种的动物或植物杂交产生的后代yóu búzhòng pǐnzhǒng de dòngwù huò zhíwù zájiāo chǎnshēng de hòudài
Anh ta là một tên tạp chủng.
con lai; giống lai; (chửi) đồ chó đẻ; thằng khốn
中父母来自不同种族或品种的生物;骂人的话fùmǔ láizì búrtóng zhǒngzú huò pǐnzhǒng de shēngwù;màrén de huà
Đồ tạp chủng nhà mày!
con lai; giống lai; (chửi) đồ chó đẻ
中由不同品种的动物或植物杂交产生的后代yóu búzhòng pǐnzhǒng de dòngwù huò zhíwù zájiāo chǎnshēng de hòudài
Anh ta là một tên tạp chủng.
con lai; giống lai; (chửi) đồ chó đẻ; thằng khốn
中父母来自不同种族或品种的生物;骂人的话fùmǔ láizì búrtóng zhǒngzú huò pǐnzhǒng de shēngwù;màrén de huà
Đồ tạp chủng nhà mày!
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
con lai; giống lai; (chửi) đồ chó đẻ
con lai; giống lai; (chửi) đồ chó đẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
con hoang; đứa con ngoài giá thú
中非婚生的孩子;父母身份不明的人fēi hūn shēng de háizi; fùmǔ shēnfèn búmíng de rén
hỗn hợp; tổng hợp; kết hợp
中由不同种类的东西混合而成的生物或事物yóu búhuǎ zhǒngléi de dōngxi hunhé érchéng de shēngwù huò shìwù
con hoang; đứa con ngoài giá thú
中非婚生的孩子;父母身份不明的人fēi hūn shēng de háizi; fùmǔ shēnfèn búmíng de rén
hỗn hợp; tổng hợp; kết hợp
中由不同种类的东西混合而成的生物或事物yóu búhuǎ zhǒngléi de dōngxi hunhé érchéng de shēngwù huò shìwù