- 木mộc(cây gỗ)
- 九cửu(chín, nhiều)
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
cửa hàng tạp hóa
中卖日用杂物的小商店mài rìyòng záwù de xiǎo shāngdiàn
Cửa hàng tạp hóa này rất nhỏ.
cửa hàng tạp hóa
中卖各种日用品的小店铺mài gèzhǒng rìyòng pǐn de xiǎo diànpù
cửa hàng tạp hóa
中卖日用杂物的小商店mài rìyòng záwù de xiǎo shāngdiàn
Cửa hàng tạp hóa này rất nhỏ.
cửa hàng tạp hóa
中卖各种日用品的小店铺mài gèzhǒng rìyòng pǐn de xiǎo diànpù
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
cửa hàng tạp hóa
cửa hàng tạp hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.