- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
đình; nhà đình; ki-ốt
Trong trường có một tiệm tạp hóa nhỏ.
quầy tạp hóa nhỏ; cửa hàng bán lẻ nhỏ
Trong trường có một quầy bán đồ ăn vặt.
quầy tạp hóa; căng-tin nhỏ
đình; nhà đình; ki-ốt
Trong trường có một tiệm tạp hóa nhỏ.
quầy tạp hóa nhỏ; cửa hàng bán lẻ nhỏ
Trong trường có một quầy bán đồ ăn vặt.
quầy tạp hóa; căng-tin nhỏ
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
đình; nhà đình; ki-ốt
đình; nhà đình; ki-ốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trong trường có một cửa hàng tạp hóa.
Trong trường có một cửa hàng tạp hóa.