- 木mộc(cây gỗ)
- 又hựu(tay, lại)
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc
Anh ấy có quyền lực rất lớn.
sức mạnh; lực; sức lực
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc
Anh ấy có quyền lực rất lớn.
sức mạnh; lực; sức lực
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.