- 木mộc(cây, gỗ)
- 干can(cành khô, thân thẳng)
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
cột; cán; gậy; cọc
Anh ấy đang cầm một cái sào trong tay.
cột; cán; gậy; cọc
Anh ấy đang cầm một cái sào trong tay.
cán; que; gậy
Anh ấy đang cầm một cái gậy trong tay.
băng cướp; bọn thổ phỉ
Anh ta là một tên cướp.
cột; cán; gậy; cọc
Anh ấy đang cầm một cái sào trong tay.
cột; cán; gậy; cọc
Anh ấy đang cầm một cái sào trong tay.
cán; que; gậy
Anh ấy đang cầm một cái gậy trong tay.
băng cướp; bọn thổ phỉ
Anh ta là một tên cướp.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cột; cán; gậy; cọc
cột; cán; gậy; cọc
cột; cán; gậy; cọc
cột; cán; gậy; cọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
câu lạc bộ; hội sở; (khẩu) nơi dịch vụ giải trí cao cấp
Anh ấy đang cầm một cây gậy trong tay.
câu lạc bộ; hội sở; (khẩu) nơi dịch vụ giải trí cao cấp
Anh ấy đang cầm một cây gậy trong tay.