- 木mộc(cây, gỗ)
- 干can(cành khô, thân thẳng)
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
cân đòn (loại cân truyền thống dùng đòn cân và quả cân)
Anh ấy dùng cân đòn để cân cá.
cân đòn (loại cân truyền thống dùng đòn cân và quả cân)
Anh ấy dùng cân đòn để cân cá.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.
cân đòn (loại cân truyền thống dùng đòn cân và quả cân)
cân đòn (loại cân truyền thống dùng đòn cân và quả cân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.