- 冫băng(nước đóng băng (bộ thủ))
- 水thủy(nước)
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Lý Băng (khoảng thế kỷ 3 TCN), kỹ sư thủy lợi thiết kế hệ thống thủy lợi Đô Giang Yển ở Tứ Xuyên
Lý Băng là một kỹ sư thủy lợi nổi tiếng.
Lý Băng (khoảng thế kỷ 3 TCN), kỹ sư thủy lợi thiết kế hệ thống thủy lợi Đô Giang Yển ở Tứ Xuyên
Lý Băng là một kỹ sư thủy lợi nổi tiếng.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Lý Băng (khoảng thế kỷ 3 TCN), kỹ sư thủy lợi thiết kế hệ thống thủy lợi Đô Giang Yển ở Tứ Xuyên
Lý Băng (khoảng thế kỷ 3 TCN), kỹ sư thủy lợi thiết kế hệ thống thủy lợi Đô Giang Yển ở Tứ Xuyên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.