- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
vật liệu; nguyên liệu; tư liệu
中制作东西所需的原始物质zhìzuò dōngxi suǒxū de yuánshǐ wùzhì
Những vật liệu này rất đắt.
vật liệu; nguyên liệu; (bóng) người có tiềm năng phù hợp
中制作或建造某物所需要的物质;有才能的人zhìzuò huò jiànzào mǒuwù suǒ xūyào de wùzhì; yǒu cáinéng de rén
Anh ấy là một người có năng lực tốt.
vật liệu; nguyên liệu; tư liệu
中制作东西所需的原始物质zhìzuò dōngxi suǒxū de yuánshǐ wùzhì
Những vật liệu này rất đắt.
vật liệu; nguyên liệu; (bóng) người có tiềm năng phù hợp
中制作或建造某物所需要的物质;有才能的人zhìzuò huò jiànzào mǒuwù suǒ xūyào de wùzhì; yǒu cáinéng de rén
Anh ấy là một người có năng lực tốt.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
vật liệu; nguyên liệu; tư liệu
vật liệu; nguyên liệu; tư liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dữ liệu; số liệu
中用来研究或说明问题的信息、事实或资料yònglái yánjiū huòshēomíng wèntí de xìnxī、shìshí huò zīliào
Những tài liệu này rất quan trọng.
dữ liệu; số liệu
中用来研究或说明问题的信息、事实或资料yònglái yánjiū huòshēomíng wèntí de xìnxī、shìshí huò zīliào
Những tài liệu này rất quan trọng.