Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.
thôn; quê mùa; thô lỗ
中农村地方;不是城市的地区nóngcūn dìfang;búshì chéngshì de dìqū
Anh ấy rất quê mùa, cái gì cũng không hiểu.
(phương ngữ) mắng; quở trách
中用粗暴的话说别人,表示不满yòng cūbào de huà shuō biérén、biǎoshì búmǎn
Anh ấy mắng tôi một trận.
thôn; quê mùa; thô lỗ
中农村地方;不是城市的地区nóngcūn dìfang;búshì chéngshì de dìqū
Anh ấy rất quê mùa, cái gì cũng không hiểu.
(phương ngữ) mắng; quở trách
中用粗暴的话说别人,表示不满yòng cūbào de huà shuō biérén、biǎoshì búmǎn
Anh ấy mắng tôi một trận.