- 木mộc(cây, gỗ)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.
thôn quê; xóm làng
Ngôi làng này rất yên tĩnh.
thôn quê; xóm làng
Ngôi làng này rất yên tĩnh.
Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
thôn quê; xóm làng
thôn quê; xóm làng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.