- 木mộc(cây, gỗ)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.
trường làng (thời xưa); trường học ở làng quê(kế thừa)
Khi còn nhỏ, anh ấy học ở trường làng.
trường làng; trường tư ở nông thôn(kế thừa)
trường làng (thời xưa); trường học ở làng quê(kế thừa)
Khi còn nhỏ, anh ấy học ở trường làng.
trường làng; trường tư ở nông thôn(kế thừa)
Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
trường làng (thời xưa); trường học ở làng quê
trường làng (thời xưa); trường học ở làng quê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.