- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
quả juniper; quả cây đỗ tùng
Rượu gin được làm từ quả bách xù.
quả juniper; quả cây đỗ tùng
Rượu gin được làm từ quả bách xù.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
quả juniper; quả cây đỗ tùng
quả juniper; quả cây đỗ tùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.