người gánh cáng; phu khiêng đòn
Những người khuân vác đang khiêng kiệu.
người khiêng quan tài; phu khiêng cáng
Người khiêng quan tài đang khiêng quan tài.
người gánh cáng; phu khiêng đòn
Những người khuân vác đang khiêng kiệu.
người khiêng quan tài; phu khiêng cáng
Người khiêng quan tài đang khiêng quan tài.
người gánh cáng; phu khiêng đòn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.