- 木mộc(cây gỗ)
- 夂truy(bước chân xuống, theo sau)
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
phản xạ có điều kiện
Chó có thể hình thành phản xạ có điều kiện.
phản xạ có điều kiện
Chó có thể hình thành phản xạ có điều kiện.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
phản xạ có điều kiện
phản xạ có điều kiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.