- 木mộc(cây gỗ)
- 夂truy(bước chân xuống, theo sau)
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
phản xạ có điều kiện
Phản xạ có điều kiện và phản ứng có điều kiện có liên quan.
phản xạ có điều kiện
Phản xạ có điều kiện và phản ứng có điều kiện có liên quan.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
phản xạ có điều kiện
phản xạ có điều kiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.