- 木mộc(cây)
- 从tùng(theo sau, đi cùng)
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Kẻ đến không có thiện ý, người thiện ý không đến [thành ngữ]
Kẻ đến không có lòng tốt, người có lòng tốt không đến [thành ngữ]
Người đến không thiện, người thiện không đến.
Kẻ đến không thiện chí, người thiện chí không đến [thành ngữ]
Người đến không thiện, người thiện không đến.
Kẻ đến không có thiện ý, người thiện ý không đến [thành ngữ]
Kẻ đến không có lòng tốt, người có lòng tốt không đến [thành ngữ]
Người đến không thiện, người thiện không đến.
Kẻ đến không thiện chí, người thiện chí không đến [thành ngữ]
Người đến không thiện, người thiện không đến.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Kẻ đến không có thiện ý, người thiện ý không đến [thành ngữ]
Kẻ đến không có thiện ý, người thiện ý không đến [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.