- 木mộc(cây)
- 从tùng(theo sau, đi cùng)
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
đến từ; xuất phát từ
中从某个地方或某个地点出发或产生cóng mǒuǎ ge dìfang huò mǒuǎ ge dìdiǎn chūfā huò chǎnshēng
Tôi đến từ Trung Quốc.
đến từ; xuất phát từ; (tiêu đề email) Từ
中从某个地方或某个人那里产生或发出cóng mǒu gè dìfang huò mǒu gè rén nàlǐ chǎnshēng huò fāchū
Email này đến từ bạn của tôi.
đến từ; xuất phát từ
中从某个地方或某个地点出发或产生cóng mǒuǎ ge dìfang huò mǒuǎ ge dìdiǎn chūfā huò chǎnshēng
Tôi đến từ Trung Quốc.
đến từ; xuất phát từ; (tiêu đề email) Từ
中从某个地方或某个人那里产生或发出cóng mǒu gè dìfang huò mǒu gè rén nàlǐ chǎnshēng huò fāchū
Email này đến từ bạn của tôi.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
đến từ; xuất phát từ
đến từ; xuất phát từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.