- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Jessica (tên người)
中女性人名,英文名字nǚxìng rénmíng, yīngwén míngzi
Jessica là bạn của tôi.
Jessica (tên người)
中女性人名,英文名字nǚxìng rénmíng, yīngwén míngzi
Jessica là bạn của tôi.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Jessica (tên người)
Jessica (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.