- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
thoải mái; bớt chật chội; dễ chịu
Ở đây đỡ đông hơn nhiều rồi.
thấy nhẹ lòng; nhẹ nhõm; thanh thản
Trong lòng anh ấy nhẹ nhõm hơn nhiều.
nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai
Anh ấy trông rất thoải mái.
thoải mái; bớt chật chội; dễ chịu
Ở đây đỡ đông hơn nhiều rồi.
thấy nhẹ lòng; nhẹ nhõm; thanh thản
Trong lòng anh ấy nhẹ nhõm hơn nhiều.
nhẹ nhàng; thư thái; (âm nhạc) khoan thai
Anh ấy trông rất thoải mái.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
thoải mái; bớt chật chội; dễ chịu
thoải mái; bớt chật chội; dễ chịu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thoải mái; thư thái; dễ chịu
Bạn trông rất thư thái.
thoải mái; thư thái; dễ chịu
Bạn trông rất thư thái.