- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Tùng Điền (họ người Nhật)
Matsuda là bạn của tôi.
Tùng Điền (họ người Nhật)
Matsuda là bạn của tôi.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Tùng Điền (họ người Nhật)
Tùng Điền (họ người Nhật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.