- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
giày đế bánh mì; giày đế cao (dạng platform)
Cô ấy thích đi giày đế xuồng.
giày đế bánh mì; giày đế cao (dạng platform)
Cô ấy thích đi giày đế xuồng.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
giày đế bánh mì; giày đế cao (dạng platform)
giày đế bánh mì; giày đế cao (dạng platform)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.