- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
bánh muffin; bánh xốp
Tôi thích ăn bánh muffin.
bánh kếp mỏng; bánh tráng nướng
中用面粉、鸡蛋、牛奶等材料烤制的薄饼yòng miànfěn、jīdàn、niúnǎi děng cáiliào kǎozhì de báobǐng
Tôi thích ăn bánh kếp.
bánh waffle (Đài Loan)
bánh muffin; bánh xốp
Tôi thích ăn bánh muffin.
bánh kếp mỏng; bánh tráng nướng
中用面粉、鸡蛋、牛奶等材料烤制的薄饼yòng miànfěn、jīdàn、niúnǎi děng cáiliào kǎozhì de báobǐng
Tôi thích ăn bánh kếp.
bánh waffle (Đài Loan)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
bánh muffin; bánh xốp
bánh muffin; bánh xốp
中用面粉、鸡蛋等做成的、有格子纹的甜食yòng miànfěn、jīdàn děng zuòchéng de、yǒu gézi wén de tiánshí
Tôi thích ăn bánh quế.
中用面粉、鸡蛋等做成的、有格子纹的甜食yòng miànfěn、jīdàn děng zuòchéng de、yǒu gézi wén de tiánshí
Tôi thích ăn bánh quế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.