- 木mộc(gỗ, cây)
- 反phản(lật ngược, trở lại)
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
viết bảng; chữ viết trên bảng
Giáo viên đang viết bảng.
viết bảng; chữ viết trên bảng
viết bảng; chữ viết trên bảng
Giáo viên đang viết bảng.
viết bảng; chữ viết trên bảng
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
viết bảng; chữ viết trên bảng
viết bảng; chữ viết trên bảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.