- 木mộc(gỗ, cây)
- 反phản(lật ngược, trở lại)
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
tấm ván; ván gỗ
Tấm ván này rất chắc chắn.
ván gỗ; tấm gỗ
tấm ván; roi đòn (dùng để phạt)
Anh ấy dùng tấm ván đánh tôi.
tấm ván; ván gỗ
Tấm ván này rất chắc chắn.
ván gỗ; tấm gỗ
tấm ván; roi đòn (dùng để phạt)
Anh ấy dùng tấm ván đánh tôi.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tấm ván; ván gỗ
tấm ván; ván gỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.