- 木mộc(gỗ, cây)
- 反phản(lật ngược, trở lại)
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
vật liệu tấm (gỗ, kim loại, nhựa...); ván; tấm
Loại vật liệu tấm này rất chắc chắn.
vật liệu tấm (gỗ, kim loại, nhựa...); ván; tấm
Loại vật liệu tấm này rất chắc chắn.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
vật liệu tấm (gỗ, kim loại, nhựa...); ván; tấm
vật liệu tấm (gỗ, kim loại, nhựa...); ván; tấm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.